Từ
明明後日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthai ngày sau ngày mai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
明後日
asatte
ngày kia
N5
明日
ashita
ngày mai
N1
賢明
kemmei
sự khôn ngoan, sự thông minh, sự thận trọng
N1
後退
koutai
rút lui, lùi lại
N1
産後
sango
sau sinh, sau khi sinh con
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
背後
haigo
phía sau, phía hậu phương
N1
打ち明ける
uchiakeru
thú nhận, cởi mở
Kanji