Từ
昨日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthôm qua
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
昨日は忙しかったです。
Kinou wa isogashikatta desu.
Hôm qua tôi bận.
N5
今日は昨日より寒いです。
Kyou wa kinou yori samui desu.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
N5
今日は昨日より忙しいです。
Kyou wa kinou yori isogashii desu.
Hôm nay tôi bận hơn hôm qua.
N5
今日は昨日より寒くないです。
Kyou wa kinou yori samukunai desu.
Hôm nay không lạnh hơn hôm qua.
N5
昨日は静かでした。
Kinou wa shizuka deshita.
Hôm qua yên tĩnh.
N5
昨日は暇でした。
Kinou wa hima deshita.
Hôm qua tôi rảnh.
N5
昨日は暇ではありませんでした。
Kinou wa hima dewa arimasen deshita.
Hôm qua tôi không rảnh.
N5
昨日は便利でした。
Kinou wa benri deshita.
Hôm qua tiện lợi.
N5
昨日は便利ではありませんでした。
Kinou wa benri dewa arimasen deshita.
Hôm qua không tiện lợi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N5
一昨日
ototoi
hôm kia
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
Kanji