Từ
普及
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhuếch tán, lan rộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
及び
oyobi
và, cũng như
N1
及ぶ
oyobu
để đạt được, để mở rộng
N1
追及
tsuikyuu
điều tra, điều tra
N1
普遍
fuhen
tính phổ quát, tính toàn diện, tính toàn diện
N3
及ぼす
oyobosu
gây ảnh hưởng, tác động
N3
普段
fudan
trong các tình huống hàng ngày, thông thường, thông thường
N4
普通
futsuu
bình thường, thông thường
Kanji