Từ
書取
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đọc chính tả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
取材
shuzai
bao quát, thu thập dữ liệu
N1
文書
bunsho
tài liệu, văn bản
N1
引取る
hikitoru
lấy lại, nhận nuôi, rời đi
N1
秘書
hisho
(riêng) thư ký
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N2
受取
uketori
biên lai
N2
書留
kakitome
thư đã đăng ký
N2
下書き
shitagaki
bản thô, bản nháp
N2
書籍
shoseki
cuốn sách, ấn phẩm
Kanji