Từ
業者
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười trong ngành, thương nhân, nhà cung cấp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
作者
sakusha
tác giả, nghệ sĩ
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
筆者
hissha
tác giả bài viết, tác giả
N2
役者
yakusha
diễn viên
N3
失業
shitsugyou
thất nghiệp
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
N3
営業
eigyou
kinh doanh, bán hàng
N3
学者
gakusha
học giả, nhà nghiên cứu
Kanji