Từ
正直
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthật thà, trung thực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
改正
kaisei
sửa đổi
N2
正味
shoumi
tịnh (trọng lượng)
N2
正面
shoumen
đằng trước
N2
垂直
suichoku
dọc, vuông góc
N2
素直
sunao
ngoan ngoãn, hiền lành
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
N2
正門
seimon
cổng chính, lối vào chính
N2
卒直
socchoku
thẳng thắn, trung thực
N2
率直
socchoku
thẳng thắn, chân thành, trực tiếp, cởi mở
Kanji