Từ
没落
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđổ nát, sụp đổ, sụp đổ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
落下
rakka
rơi, rơi, rơi xuống
N2
落着く
ochitsuku
để bình tĩnh lại, để ổn định
N2
落し物
otoshimono
tài sản bị mất
N2
洒落
share
trò đùa, cách chơi chữ, sự hóm hỉnh
N2
落第
rakudai
thi trượt, bỏ học
N3
お洒落
oshare
sành điệu, thời trang
N4
落とす
otosu
làm rơi, đánh mất
N4
落る
ochiru
rơi, rớt
N4
落す
otosu
làm rơi, làm mất
Kanji