Từ
派遣
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cử đi, sự phái đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
特派
tokuha
phái cử đặc biệt, đặc phái viên
N1
~派
~ha
nhóm, đảng, bộ phận (triệu)
N1
無駄遣い
mudazukai
sự phung phí tiền bạc, tiêu xài hoang phí, chi tiêu vô ích
N2
~遣い
~zukai
sử dụng ~
N2
仮名遣い
kanazukai
chính tả kana, đánh vần âm tiết
N2
小遣い
kozukai
tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi, khoản cho tiêu riêng
N2
言葉遣い
kotobazukai
cách dùng từ, cách nói, lối diễn đạt
N3
派手
hade
sặc sỡ, ầm ĩ, hào nhoáng, lòe loẹt
Kanji