Từ
無駄遣い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phung phí tiền bạc, tiêu xài hoang phí, chi tiêu vô ích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
無駄
muda
sự lãng phí, vô ích, vô dụng
N1
情無い
nasakenai
đáng thương, tội nghiệp, đáng xấu hổ
N1
感無量
kammuryou
cảm xúc sâu sắc, tràn ngập cảm xúc
N1
素っ気無い
sokkenai
lạnh lùng, ngắn gọn, cộc lốc, thẳng thừng
N1
台無し
dainashi
lộn xộn, hư hỏng, (đến) không có gì
N1
駄作
dasaku
công việc tồi tệ
N1
派遣
haken
sự cử đi, sự phái đi
N1
無難
bunan
sự an toàn, an ninh
N1
無礼
burei
bất lịch sự, thô lỗ
Kanji