Từ
Kana: めったに Romaji: metta ni Cấp độ: N3

滅多に

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

hiếm khi, ít khi, hầu như không bao giờ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
滅多に - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.

Từ

Từ liên quan theo kanji và thành phần

Kanji

Kanji liên quan