Từ
独自
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđộc đáo, đặc biệt, đặc trưng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
自宅
jitaku
nhà riêng của mình (giống như 自分の家 (じぶんのいえ))
N2
自治
jichi
quyền tự trị, quyền tự trị
N2
独り言
hitorigoto
lời độc thoại, lời độc thoại, tự nói với chính mình
N2
自ら
mizukara
cho bản thân, cá nhân
N3
自身
jishin
bản thân
N3
自然
shizen
thiên nhiên, tự nhiên
N3
自動
jidou
tự động
N3
自慢
jiman
tự hào, khoe khoang
N3
自殺
jisatsu
tự tử
Kanji