Từ
現行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N2
~行
~gyou
dòng, hàng
N2
行っていらっしゃい
itteirasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
N2
行ってらっしゃい
itterasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
Kanji