Từ
生
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự sống, sinh, sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は日本語の学生です。
Watashi wa nihongo no gakusei desu.
Tôi là học sinh tiếng Nhật.
N5
あなたは先生ですか。
Anata wa sensei desu ka.
Bạn có phải là giáo viên không?
N5
はい、私は先生です。
Hai, watashi wa sensei desu.
Vâng, tôi là giáo viên.
N5
いいえ、私は先生ではありません。
Iie, watashi wa sensei dewa arimasen.
Không, tôi không phải giáo viên.
N5
そこに先生がいます。
Soko ni sensei ga imasu.
Ở đó có giáo viên.
N5
私は先生に会います。
Watashi wa sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên.
N5
私は毎日先生に会います。
Watashi wa mainichi sensei ni aimasu.
Tôi gặp giáo viên mỗi ngày.
N5
私は先生に質問をします。
Watashi wa sensei ni shitsumon o shimasu.
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
N5
私は先生と話します。
Watashi wa sensei to hanashimasu.
Tôi nói chuyện với giáo viên.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji