Từ
生
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự sống, sinh, sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
先生に質問してみました。
Sensei ni shitsumon shite mimashita.
Tôi đã thử hỏi giáo viên.
N5
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa
N4
先生に分からないところは何度でも聞いていいと言われた
Sensei ni wakaranai tokoro wa nando demo kiite ii to iwareta
Giáo viên nói tôi có thể hỏi bao nhiêu lần cũng được nếu chưa hiểu
N4
先生の説明によるとこの問題はそれほど難しくないらしい
Sensei no setsumei ni yoru to kono mondai wa sore hodo muzukashikunai rashii
Theo giáo viên vấn đề này không quá khó
N5
彼は学生です。
Kare wa gakusei desu.
Anh ấy là học sinh.
N5
彼女は先生です。
Kanojo wa sensei desu.
Cô ấy là giáo viên.
N5
私は学生ではありません。
Watashi wa gakusei dewa arimasen.
Tôi không phải học sinh.
N5
学生は何人いますか。
Gakusei wa nannin imasu ka.
Có bao nhiêu học sinh?
N5
先生は教室の中にいます。
Sensei wa kyoushitsu no naka ni imasu.
Giáo viên ở trong lớp.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
再生
saisei
phát lại, tái sinh, hồi sức
N1
生臭い
namagusai
mùi cá hoặc máu, cá hoặc thịt
N1
生温い
namanurui
âm ấm, nửa vời
N1
生身
namami
thịt sống, thịt và máu, thân xác sống
N1
生まれつき
umaretsuki
bẩm sinh, sinh ra đã, vốn có từ nhỏ
N1
生真面目
kimajime
nghiêm túc, chân thành
N1
生かす
ikasu
để giữ cho một cái gì đó còn sống, để sử dụng
N1
生き甲斐
ikigai
điều gì đó mà người ta sống vì nó, rất quan trọng
N1
(花を〜) 生ける, 活ける
(hanao~) ikeru
sắp xếp (hoa)
Kanji