Từ
生
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự sống, sinh, sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
彼は学生みたいです。
Kare wa gakusei mitai desu.
Anh ấy có vẻ là sinh viên.
N4
先生は学生に作文を書かせました。
Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita.
Giáo viên bắt học sinh viết bài luận.
N4
私は先生に漢字を覚えさせられました。
Watashi wa sensei ni kanji o oboesaseraremashita.
Tôi bị giáo viên bắt nhớ kanji.
N4
彼は学生みたいだね
Kare wa gakusei mitai da ne
Anh ấy trông như sinh viên nhỉ
N4
彼が学生だったのは知っています。
Kare ga gakusei datta no wa shitteimasu.
Tôi biết anh ấy từng là sinh viên.
N4
先生に対して失礼なことを言いました。
Sensei ni taishite shitsurei na koto o iimashita.
Tôi đã nói điều thất lễ với giáo viên.
N4
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N4
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
N4
生活が少し変わりました。
Seikatsu ga sukoshi kawarimashita.
Cuộc sống của tôi thay đổi một chút.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji