Từ
用件
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtviệc kinh doanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
N3
事件
jiken
sự việc, vụ việc
N3
使用
shiyou
sử dụng
N3
条件
jouken
điều kiện, yêu cầu
N3
信用
shinyou
sự tin cậy, tín dụng
N3
引用
inyou
trích dẫn, tham chiếu
N3
活用
katsuyou
ứng dụng, chia động từ
N3
器用
kiyou
khéo léo, giỏi tay nghề
N3
用いる
mochiiru
sử dụng, dùng, tận dụng
Kanji