Từ
真ん前
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngay phía trước, dưới mũi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
建前
tatemae
chức vụ, lập trường người ta đưa ra trước công chúng, nguyên tắc
N1
真上
maue
ngay phía trên, ngay trên đầu
N1
前売
maeuri
bán trước, đặt chỗ
N1
前置き
maeoki
lời nói đầu, lời giới thiệu
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
真下
mashita
ngay bên dưới, ngay phía dưới
N1
真っ二つ
mapputatsu
thành hai phần bằng nhau
N1
真ん丸い
mammarui
hình tròn hoàn hảo
N1
真ん円い
mammarui
tròn hoàn hảo
Kanji