Từ
神殿
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngôi đền, nơi linh thiêng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
殿様
tonosama
lãnh chúa phong kiến
N1
宮殿
kyuuden
cung điện
N1
神聖
shinsei
sự thánh thiện, sự thiêng liêng, phẩm giá
N1
神秘
shimpi
bí ẩn
N1
沈殿
chinden
lượng mưa, sự lắng đọng, sự lắng đọng
N2
神様
kamisama
chúa
N2
神話
shinwa
thần thoại, huyền thoại
N2
殿
dono
Mister (chủ yếu là xưng hô với ai đó trên phong bì)
N3
神経
shinkei
dây thần kinh, sự nhạy cảm
Kanji