Từ
立法
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlập pháp, làm luật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
目立つ
medatsu
nổi bật, dễ thấy
N2
夕立
yuudachi
(đột ngột) cơn mưa chiều (mưa)
N3
作法
sahou
cách cư xử, lễ nghi, phép tắc
N3
憲法
kenpou
hiến pháp
N3
立ち上がる
tachiagaru
đứng dậy, khởi động
N3
立場
tachiba
lập trường, vị trí
N3
独立
dokuritsu
độc lập (ví dụ: Ngày Ind.), tự hỗ trợ
N3
法
hou
Đạo luật (luật: Đạo luật X)
N3
方法
houhou
phương pháp, phương tiện, kỹ thuật
Kanji