Từ
法
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐạo luật (luật: Đạo luật X)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
新しい文法を使ってみます。
Atarashii bunpou o tsukatte mimasu.
Tôi sẽ thử dùng ngữ pháp mới.
N4
例えばこの方法がいいです。
Tatoeba kono houhou ga ii desu.
Ví dụ phương pháp này tốt.
N4
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N4
前に習った文法を使って、短い文章を書いてみよう
Mae ni naratta bunpou o tsukatte, mijikai bunshou o kaite miyou
Hãy thử viết một đoạn ngắn bằng ngữ pháp đã học trước đó
N4
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
手法
shuhou
kỹ thuật
N1
製法
seihou
phương pháp sản xuất, cách chế biến, công thức
N1
司法
shihou
tư pháp
N1
法案
houan
dự luật (luật)
N1
法学
hougaku
luật học, pháp lý học
N1
法廷
houtei
phòng xử án
N1
用法
youhou
hướng dẫn, quy tắc sử dụng
N1
立法
rippou
lập pháp, làm luật
N2
寸法
sumpou
sự đo lường, kích thước, kích thước
Kanji