Từ
竿
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthanh, sào (ví dụ, để sấy đồ giặt)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thanh, sào (ví dụ, để sấy đồ giặt)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.