Từ
苦心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđau đớn, rắc rối
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
Kanji