Từ
行きます
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N5
車の代わりに電車で行きます。
Kuruma no kawari ni densha de ikimasu.
Tôi đi tàu thay vì ô tô.
N5
明日行きますか
Ashita ikimasu ka
Ngày mai bạn đi không
N5
時間があるから行きます。
Jikan ga aru kara ikimasu.
Tôi đi vì có thời gian.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
N5
私は本を買いに行きます。
Watashi wa hon o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua sách.
N5
私は水を買いに行きます。
Watashi wa mizu o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua nước.
N5
私はいつも歩いて学校へ行きます。
Watashi wa itsumo aruite gakkou e ikimasu.
Tôi luôn đi bộ đến trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N2
~行
~gyou
dòng, hàng
N2
行っていらっしゃい
itteirasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
N2
行ってらっしゃい
itterasshai
chúc một ngày tốt lành, hẹn gặp lại
N2
売行き
ureyuki
việc bán hàng
N2
売れ行き
ureyuki
bán hàng, nhu cầu
N2
行事
gyouji
sự kiện, chức năng
Kanji