Từ
表現
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdiễn đạt, trình bày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N4
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
現実
genjitsu
thực tế, hiện thực
N3
現象
genshou
hiện tượng
N3
現状
genjou
tình trạng hiện tại
N3
現代
gendai
thời hiện đại, thời nay
N3
現場
genba
hiện trường, nơi làm việc
N3
代表
daihyou
đại diện, đoàn đại biểu
N3
発表
happyou
thông báo, xuất bản, bài thuyết trình
N3
表情
hyoujou
nét mặt
N3
表面
hyoumen
bề mặt, bên ngoài, khuôn mặt
Kanji