Từ
見慣れる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrở nên quen với việc nhìn thấy, làm quen với
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ