Từ
謹む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcẩn thận, trong sạch hoặc kín đáo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Kanji