Từ
躓く
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvấp ngã (vượt qua)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
vấp ngã (vượt qua)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.