Từ
追いかける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđuổi theo hoặc chạy theo ai đó
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
追い込む
oikomu
dồn vào đường cùng, ép vào góc, dồn ép
N1
追い出す
oidasu
đuổi ra, trục xuất, tống ra ngoài
N1
追及
tsuikyuu
điều tra, điều tra
N1
追跡
tsuiseki
theo đuổi
N1
追放
tsuihou
lưu đày, đày ải
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa, vượt xa
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
追う
ou
đuổi theo
N3
追加
tsuika
bổ sung, thêm vào
Kanji