Từ
逆立ち
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrồng cây chuối bằng tay, trồng cây chuối bằng đầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
成立
seiritsu
sự hình thành, thành lập, hoàn thiện
N2
対立
tairitsu
sự đối đầu, sự đối lập, sự đối kháng
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, dừng lại, đứng yên
N2
目立つ
medatsu
nổi bật, dễ thấy
N2
夕立
yuudachi
(đột ngột) cơn mưa chiều (mưa)
N3
逆
gyaku
ngược lại, đối lập
N3
逆らう
sakarau
chống lại, không tuân theo
N3
立ち上がる
tachiagaru
đứng dậy, khởi động
N3
立場
tachiba
lập trường, vị trí
Kanji