Từ
通路
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlối đi, lối đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
通ずる
tsuuzuru
dẫn, chạy, mở
N2
通用
tsuuyou
sử dụng phổ biến, lưu thông
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
人通り
hitodoori
giao thông dành cho người đi bộ
N3
共通
kyoutsuu
chung, cùng có
N3
通過
tsuuka
đi qua, thông qua
N3
通学
tsuugaku
đi học
N3
通勤
tsuukin
đi làm
Kanji