Từ
適性
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnăng khiếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
個性
kosei
cá tính, bản sắc riêng, nét riêng
N1
異性
isei
người khác giới
N1
知性
chisei
trí thông minh
N1
適応
tekiou
sự thích nghi, chỗ ở, sự phù hợp
N1
適宜
tekigi
sự thích hợp
N1
理性
risei
lý do, ý nghĩa
N2
性能
seinou
hiệu năng, khả năng
N2
性別
seibetsu
giới tính, giới tính
N2
中性
chuusei
giới tính trung tính, trung lập
Kanji