Từ
適用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtáp dụng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
快適
kaiteki
thoải mái, dễ chịu
N3
活用
katsuyou
ứng dụng, chia động từ
N3
器用
kiyou
khéo léo, giỏi tay nghề
N3
用いる
mochiiru
sử dụng, dùng, tận dụng
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
適する
tekisuru
để phù hợp, cho phù hợp
N3
適切
tekisetsu
thích đáng, thích đáng, thích đáng
N3
適度
tekido
vừa phải
N3
費用
hiyou
chi phí, phí tổn
Kanji