Từ
費用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchi phí, phí tổn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
兼用
kenyou
sử dụng đa năng, sử dụng kết hợp
N1
光熱費
kounetsuhi
chi phí nhiên liệu và ánh sáng
N1
公用
kouyou
kinh doanh của chính phủ, sử dụng công cộng, chi tiêu công
N1
採用
saiyou
sử dụng, chấp nhận
N1
作用
sayou
hoạt động, tác dụng, chức năng
N1
運用
unyou
sử dụng, áp dụng, sử dụng thực tế
N1
経費
keihi
chi phí, phí tổn, khoản chi
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
N1
使用人
shiyounin
nhân viên, người hầu
Kanji