Từ
重点
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđiểm quan trọng, nhấn mạnh, nhấn mạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
点数
tensuu
điểm, điểm, điểm
N2
点々
tenten
đây đó, từng chút một
N2
満点
manten
điểm tuyệt đối
N2
零点
reiten
không, không có điểm
N3
重視
juushi
coi trọng, nhấn mạnh
N3
重体
juutai
tình trạng nguy kịch
N3
重大
juudai
nghiêm trọng, quan trọng
N3
重要
juuyou
quan trọng, thiết yếu
N3
慎重
shinchou
thận trọng, cẩn thận
Kanji