Từ
重点
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđiểm quan trọng, nhấn mạnh, nhấn mạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
弱点
jakuten
điểm yếu, điểm yếu
N2
重~
juu~
nặng ~
N2
終点
shuuten
ga cuối, điểm dừng cuối cùng (ví dụ: tàu)
N2
重役
juuyaku
giám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
N2
重量
juuryou
hạng nặng
N2
重力
juuryoku
trọng lực
N2
焦点
shouten
tập trung, điểm
N2
地点
chiten
trang web, điểm trên bản đồ
N2
頂点
chouten
đỉnh, đỉnh
Kanji