Từ
重視
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcoi trọng, nhấn mạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
慎重
shinchou
cẩn thận, thận trọng
N3
重なる
kasanaru
chồng lên, trùng nhau
N3
重ねる
kasaneru
chồng chất, lặp lại nhiều lần, tích lũy
N3
貴重
kichou
quý giá, hiếm
N3
無視
mushi
phớt lờ, bỏ qua, làm ngơ
N3
近視
kinshi
cận thị
N3
尊重
sonchou
tôn trọng, coi trọng
N3
体重
taijuu
cân nặng cơ thể
N3
視覚
shikaku
thị giác
Kanji