Từ
近視
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcận thị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
監視
kanshi
giám sát, theo dõi, quan sát
N1
近眼
kingan
cận thị
N1
近郊
kinkou
vùng ven đô, ngoại ô, khu cận thành
N1
視察
shisatsu
kiểm tra, quan sát
N1
手近
tejika
gần, tiện dụng, quen thuộc
N1
視野
shiya
tầm nhìn
N1
身近
mijika
gần gũi, quen thuộc, sát bên
N2
接近
sekkin
tiến lại gần, đến gần
N2
近々
chikajika
sớm, không lâu nữa
Kanji