Từ
手近
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgần, tiện dụng, quen thuộc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
土手
dote
bờ kè, ngân hàng
N1
入手
nyuushu
có được, đến tay
N1
お手上げ
oteage
đầu hàng, từ bỏ hy vọng
N1
勝手
katte
phòng bếp, đường lối riêng, sự ích kỷ
N1
近眼
kingan
cận thị
N1
近郊
kinkou
vùng ven đô, ngoại ô, khu cận thành
N1
手法
shuhou
kỹ thuật
N1
着手
chakushu
lên tàu, phóng
Kanji