Kanji
Cấp độ: N4 Nét: 7

Nghia trong Tiếng Việt

gần, sớm, tương tự

Cách đọc
Onyomi: キン, コン Kunyomi: ちか.い Romaji: kin, kon / chika.i
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha próximo, precoce, semelhante
Tiếng Anh near, early, akin
Tiếng Tây Ban Nha cerca, temprano, parecido
Tiếng Hàn 가까운, 초기의, 유사한
Tiếng Pháp proche, tôt, apparenté
Tiếng Ý vicino, presto, simile
Tiếng Đức nahe, früh, ähnlich
Tiếng Indonesia dekat, awal, serupa
Tiếng Thái ใกล้, ต้น, คล้ายกัน
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N3 最近少しずつ日が長くなってきた気がする Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru Gần đây ngày dài hơn một chút N3 最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn N3 最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana Gần đây hơi mệt không biết có sao không N3 最近この町も少しずつ変わりつつある Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru Thị trấn này đang dần thay đổi N4 この店は安いし駅から近いです Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu Cửa hàng này rẻ và gần ga N4 最近忙しくなりました。 Saikin isogashiku narimashita. Gần đây tôi trở nên bận. N4 最近健康に気をつけています。 Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu. Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe. N4 この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh N4 最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước