Kanji
近
Nghia trong Tiếng Việtgần, sớm, tương tự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
próximo, precoce, semelhante
Tiếng Anh
near, early, akin
Tiếng Tây Ban Nha
cerca, temprano, parecido
Tiếng Hàn
가까운, 초기의, 유사한
Tiếng Pháp
proche, tôt, apparenté
Tiếng Ý
vicino, presto, simile
Tiếng Đức
nahe, früh, ähnlich
Tiếng Indonesia
dekat, awal, serupa
Tiếng Thái
ใกล้, ต้น, คล้ายกัน
Kanji
Kanji liên quan
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
N3
迎
gei / muka.eru
chào mừng, gặp gỡ, chào hỏi
N2
述
jutsu / no.beru
đề cập, nêu, nói
N1
迫
haku / sema.ru
thúc giục, ép buộc, sắp xảy ra
N1
迭
tetsu
sự chuyển giao, sự thay thế, người chuyển giao
N1
迅
jin
nhanh, mạnh, vif
N1
迪
teki / michi, michibi.ku, susu.mu, ita.ru
xây dựng, con đường, lối đi
N4
送
sou / oku.ru
hộ tống, gửi, người hộ tống
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
最近少しずつ日が長くなってきた気がする
Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru
Gần đây ngày dài hơn một chút
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N3
最近この町も少しずつ変わりつつある
Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru
Thị trấn này đang dần thay đổi
N4
この店は安いし駅から近いです
Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu
Cửa hàng này rẻ và gần ga
N4
最近忙しくなりました。
Saikin isogashiku narimashita.
Gần đây tôi trở nên bận.
N4
最近健康に気をつけています。
Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu.
Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe.
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước