Kanji
近
Nghia trong Tiếng Việtgần, sớm, tương tự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
próximo, precoce, semelhante
Tiếng Anh
near, early, akin
Tiếng Tây Ban Nha
cerca, temprano, parecido
Tiếng Hàn
가까운, 초기의, 유사한
Tiếng Pháp
proche, tôt, apparenté
Tiếng Ý
vicino, presto, simile
Tiếng Đức
nahe, früh, ähnlich
Tiếng Indonesia
dekat, awal, serupa
Tiếng Thái
ใกล้, ต้น, คล้ายกัน
Kanji
Kanji liên quan
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
N3
迎
gei / muka.eru
chào mừng, gặp gỡ, chào hỏi
N2
述
jutsu / no.beru
đề cập, nêu, nói
N1
迫
haku / sema.ru
thúc giục, ép buộc, sắp xảy ra
N1
迭
tetsu
sự chuyển giao, sự thay thế, người chuyển giao
N1
迅
jin
nhanh, mạnh, vif
N1
迪
teki / michi, michibi.ku, susu.mu, ita.ru
xây dựng, con đường, lối đi
N4
送
sou / oku.ru
hộ tống, gửi, người hộ tống
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
道に迷ったら、駅の近くにいる人に聞けばいいよ
Michi ni mayottara, eki no chikaku ni iru hito ni kikeba ii yo
Nếu bị lạc, cứ hỏi người ở gần nhà ga
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
N4
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
N4
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
N4
最近は夜遅くまで起きないように気をつけている
Saikin wa yoru osoku made okinai you ni ki o tsukete iru
Gần đây tôi cố không thức khuya