Từ
小切手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtséc, ngân phiếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
切手
kitte
tem thư
N1
小売
kouri
bán lẻ
N1
小柄
kogara
nhỏ nhắn, bé nhỏ
N1
土手
dote
bờ kè, ngân hàng
N1
入手
nyuushu
có được, đến tay
N1
一切
issai
không có ngoại lệ, toàn bộ
N1
打ち切る
uchikiru
dừng lại, ngừng lại, ngừng lại, đóng lại
N1
押し切る
oshikiru
có cách riêng của mình
N1
お手上げ
oteage
đầu hàng, từ bỏ hy vọng
Kanji