Từ
一切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông có ngoại lệ, toàn bộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
一同
ichidou
tất cả có mặt, tất cả có liên quan, tất cả chúng ta
N1
一部分
ichibubun
một phần, một phần
N1
一別
ichibetsu
chia tay
N1
一面
ichimen
một bên, mặt khác
N1
一目
ichimoku
một cái nhìn, một cái nhìn, một cái nhìn thoáng qua
N1
一様
ichiyou
giống nhau, giống nhau, bằng nhau
N1
一律
ichiritsu
đều, đều, bằng nhau
Kanji