Từ
限る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthạn chế, giới hạn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
限定
gentei
giới hạn, hạn chế
N1
権限
kengen
thẩm quyền, quyền hạn, quyền tài phán
N1
局限
kyokugen
giới hạn, bản địa hóa
N2
限り
kagiri
(các) giới hạn, càng xa càng tốt
N2
限度
gendo
giới hạn
N2
無限
mugen
vô hạn
N3
制限
seigen
hạn chế, giới hạn, sự kiềm chế
N3
期限
kigen
thời hạn, khoảng thời gian, khung thời gian
N3
限界
genkai
giới hạn, ranh giới
Kanji