Từ
~本
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlượng đếm cho vật dài trụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
一緒に日本語を勉強しませんか。
Issho ni nihongo o benkyou shimasen ka.
Chúng ta học tiếng Nhật cùng nhau nhé?
N5
机の上に本が二本あります。
Tsukue no ue ni hon ga nihon arimasu.
Có hai quyển sách trên bàn.
N5
私は日本語の本を持っています。
Watashi wa nihongo no hon o motte imasu.
Tôi có một quyển sách tiếng Nhật.
N5
私はよく日本語を勉強します。
Watashi wa yoku nihongo o benkyou shimasu.
Tôi thường học tiếng Nhật.
N5
日本語のほうが英語より難しいです。
Nihongo no hou ga eigo yori muzukashii desu.
Tiếng Nhật khó hơn tiếng Anh.
N5
この本のほうが面白いです。
Kono hon no hou ga omoshiroi desu.
Quyển sách này thú vị hơn.
N5
本は机の上にあります。
Hon wa tsukue no ue ni arimasu.
Quyển sách ở trên bàn.
N5
私は日本語の学生です。
Watashi wa nihongo no gakusei desu.
Tôi là học sinh tiếng Nhật.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
根本
kompon
nền tảng, gốc rễ, cơ sở
N1
脚本
kyakuhon
kịch bản
N1
台本
daihon
kịch bản, kịch bản
N1
手本
tehon
mô hình, kiểu mẫu
N1
本格
honkaku
đúng mức, toàn diện
N1
本館
honkan
tòa nhà chính
N1
本気
honki
sự nghiêm túc, thành ý, thật lòng
N1
本国
hongoku
đất nước của chính mình
N1
本質
honshitsu
bản chất, bản chất thực sự, thực tế
Kanji