Từ
~本
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlượng đếm cho vật dài trụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は本を買いに行きます。
Watashi wa hon o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua sách.
N5
日本語はどうですか。
Nihongo wa dou desu ka.
Tiếng Nhật thế nào?
N5
毎日日本語を勉強します
Mainichi nihongo o benkyou shimasu
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày
N5
日本へ行きたいです
Nihon e ikitai desu
Tôi muốn đi Nhật Bản
N5
私は五日間日本語を勉強しました。
Watashi wa itsukakan nihongo o benkyou shimashita.
Tôi học tiếng Nhật trong năm ngày.
N5
私は毎週日本語を勉強します。
Watashi wa maishuu nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Nhật mỗi tuần.
N5
私は毎月本を買います。
Watashi wa maitsuki hon o kaimasu.
Tôi mua sách mỗi tháng.
N5
私は日本へ行ったことがあります。
Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đi Nhật.
N5
私はまだ日本へ行ったことがありません。
Watashi wa mada nihon e itta koto ga arimasen.
Tôi vẫn chưa từng đi Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
根本
kompon
nền tảng, gốc rễ, cơ sở
N1
脚本
kyakuhon
kịch bản
N1
台本
daihon
kịch bản, kịch bản
N1
手本
tehon
mô hình, kiểu mẫu
N1
本格
honkaku
đúng mức, toàn diện
N1
本館
honkan
tòa nhà chính
N1
本気
honki
sự nghiêm túc, thành ý, thật lòng
N1
本国
hongoku
đất nước của chính mình
N1
本質
honshitsu
bản chất, bản chất thực sự, thực tế
Kanji