Từ
~業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtloại hình kinh doanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N4
授業中にスマホを使ってはいけません。
Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen.
Không được dùng điện thoại trong giờ học.
N4
授業の最中に電話が鳴りました。
Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Điện thoại reo giữa giờ học.
N4
授業が終わりました。
Jugyou ga owarimashita.
Giờ học đã kết thúc.
N4
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
従業員
juugyouin
nhân viên, công nhân
N1
分業
bungyou
phân công lao động, chuyên môn hóa, sản xuất theo dây chuyền
N1
林業
ringyou
lâm nghiệp
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N3
失業
shitsugyou
thất nghiệp
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
N3
営業
eigyou
kinh doanh, bán hàng
Kanji