Từ
~行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng, hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
この調査は全国にわたって行われた
Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta
Khảo sát được thực hiện toàn quốc
N3
旅行では京都や奈良といった都市を訪れた
Ryokou de wa Kyoto ya Nara to itta toshi o otozureta
Thăm Kyoto Nara
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
駅まで歩いて行くつもりです。
Eki made aruite iku tsumori desu.
Tôi định đi bộ đến nhà ga.
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N4
日本へ行ったら、寿司を食べたいです。
Nihon e ittara, sushi o tabetai desu.
Khi đi Nhật, tôi muốn ăn sushi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
孝行
koukou
lòng hiếu thảo
N2
並行
heikou
(đi) song song, đồng thời, cùng một lúc
N2
夜行
yakou
tàu đêm, du lịch đêm
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
N3
実行
jikkou
thực thi, thực hiện
N3
行き
iki
lượt đi, chiều đi
N3
行儀
gyougi
lễ phép, cách cư xử, phép tắc
N3
行動
koudou
hành động, cách cư xử, hành vi
N3
流行
ryuukou
xu hướng, thịnh hành
Kanji