Từ
~行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng, hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本へ行ったことがありますか。
Nihon e itta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng đi Nhật chưa?
N4
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu.
Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
車の代わりに電車で行きます。
Kuruma no kawari ni densha de ikimasu.
Tôi đi tàu thay vì ô tô.
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
来年日本へ行こうと思っています。
Rainen Nihon e ikou to omotteimasu.
Tôi đang định đi Nhật năm sau.
N4
旅行の準備をしています。
Ryokou no junbi o shiteimasu.
Tôi đang chuẩn bị chuyến đi.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
行進
koushin
diễu hành, tuần hành
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
行い
okonai
hành vi, cách cư xử, hành động
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
施行
shikou
thực thi, vận hành
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
Kanji