Từ
~行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng, hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
N5
明日行きますか
Ashita ikimasu ka
Ngày mai bạn đi không
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
学校へ行きましょう。
Gakkou e ikimashou.
Chúng ta đi đến trường nhé.
N5
私はもう行きました。
Watashi wa mou ikimashita.
Tôi đã đi rồi.
N5
私はまだ行っていません。
Watashi wa mada itte imasen.
Tôi vẫn chưa đi.
N5
今、学校に行っています。
Ima gakkou ni itte imasu.
Tôi đang đi đến trường bây giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
行進
koushin
diễu hành, tuần hành
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
行い
okonai
hành vi, cách cư xử, hành động
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
施行
shikou
thực thi, vận hành
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
Kanji