Từ
~行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng, hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
時間があるから行きます。
Jikan ga aru kara ikimasu.
Tôi đi vì có thời gian.
N5
雨が降っているから行きません。
Ame ga futte iru kara ikimasen.
Tôi không đi vì trời mưa.
N5
銀行は右にあります。
Ginkou wa migi ni arimasu.
Ngân hàng ở bên phải.
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
N5
私は本を買いに行きます。
Watashi wa hon o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua sách.
N5
私は水を買いに行きます。
Watashi wa mizu o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua nước.
N5
日本へ行きたいです
Nihon e ikitai desu
Tôi muốn đi Nhật Bản
N5
私は日本へ行ったことがあります。
Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đi Nhật.
N5
私はまだ日本へ行ったことがありません。
Watashi wa mada nihon e itta koto ga arimasen.
Tôi vẫn chưa từng đi Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
行進
koushin
diễu hành, tuần hành
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
行い
okonai
hành vi, cách cư xử, hành động
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
施行
shikou
thực thi, vận hành
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
Kanji